Việc xác định kích thước thang máy tiêu chuẩn là bước quan trọng nhất trong giai đoạn thiết kế bản vẽ xây dựng vì chỉ một sai sót nhỏ về thông số hố Pit hay chiều cao OH cũng có thể dẫn đến lãng phí tiền bạc và thời gian chỉnh sửa. Với kinh nghiệm thực tế từ hàng trăm công trình, Thang Máy Nhân Phát sẽ giúp bạn hiểu rõ cách chọn kích thước thang máy chuẩn xác ngay từ đầu và phù hợp với nhu cầu sử dụng thực tế của gia đình nhé!
Tổng hợp kích thước thang máy tiêu chuẩn
Dựa trên kinh nghiệm tư vấn, thiết kế và lắp đặt thực tế cho nhiều loại công trình, Thang Máy Nhân Phát tổng hợp các kích thước thang máy tiêu chuẩn theo từng mức tải trọng phổ biến. Các thông số dưới đây mang tính tham khảo kỹ thuật, có thể điều chỉnh linh hoạt tùy mặt bằng và giải pháp thang máy cụ thể.
Kích thước thang máy mini 200kg
Thang máy gia đình tải trọng 200kg là giải pháp phù hợp cho những ngôi nhà có diện tích hạn chế hoặc nhà cải tạo không thể mở rộng mặt bằng với thông số cơ bản:
- Kích thước hố thang: 1300mm (rộng) × 1100mm (sâu)
- Kích thước cabin: 900mm (rộng) × 600mm (sâu) × 2200mm (cao)
- Kích thước cửa thang: 600mm (rộng) × 2100mm (cao)
- Loại cửa: cửa mở tim 2 cánh (CO), tim cửa nằm giữa
Do đó, để đảm bảo kết cấu ổn định khi lắp đặt, bạn nên áp dụng phương án xây tường 100mm x 100m và cột góc 300mm x 100mm.

Kích thước thang máy mini 250kg (1-2 người)
Dòng thang máy mini phù hợp cho nhà cải tạo, nhà có diện tích nhỏ hoặc nhu cầu sử dụng cơ bản từ 1 đến 2 người/lượt.
Kích thước thang máy tiêu chuẩn 250kg đối trọng sau
- Diện tích hố thang: 1400mm (rộng) x 1300mm (sâu)
- Diện tích cabin: 1000mm (rộng) x 800mm (sâu) x 2200mm (cao)
- Diện tích cửa: 650mm (rộng) x 2100mm (cao) - Loại cánh 2 cửa mở về hai phía (CO)

Kích thước thang máy tiêu chuẩn 250kg đối trọng hông
Nếu bạn muốn sử dụng dòng thang máy có cửa rộng hơn thì nên ưu tiên dòng sản phẩm 250kg đối trọng hông, với kích thước:
- Diện tích hố thang: 1600mm (rộng) x 1100mm (sâu)
- Diện tích cabin: 1000mm (rộng) x 800mm (sâu) x 2200mm (cao)
- Diện tích cửa: 750mm (rộng) x 2100mm (cao) - Loại cánh 2 cửa mở về hai phía (CO)

Kích thước thang máy gia đình 300 (4-5 người)
Đây chính là kích thước phổ biến nhất cho các ngôi nhà phố và nhà ở dân dụng hiện nay.
Kích thước thang máy tiêu chuẩn 300kg đối trọng sau
- Diện tích hố thang: 1500mm (rộng) x 1400mm (sâu)
- Diện tích cabin: 1100mm (rộng) x 900mm (sâu) x 2200mm (cao)
- Diện tích cửa: 700mm (rộng) x 2100mm (cao) - Loại cửa CO

Kích thước thang máy tiêu chuẩn 300kg đối trọng hông
- Diện tích hố thang: 1700mm (rộng) x 1200mm (sâu)
- Diện tích cabin: 1100mm (rộng) x 900mm (sâu) x 2200mm (cao)
- Diện tích cửa: 800mm (rộng) x 2100mm (cao) - Loại cửa CO

Kích thước thang máy tiêu chuẩn 350kg
Dòng thang máy tải trọng 350kg (phù hợp cho gia đình 4 - 5 người) hiện là lựa chọn phổ biến nhất tại Việt Nam nhờ sự cân bằng giữa diện tích và công năng sử dụng. Với kích thước tiêu chuẩn như sau:
- Diện tích hố thang: 1500mm (rộng) x 1500mm (sâu)
- Diện tích cabin: 1100mm (rộng) x 1000mm (sâu) x 2300mm (cao)
- Diện tích cửa: 700mm (rộng) x 2100mm (cao)
Với cấu tạo hố thang hình vuông (1500x1500mm), phương án lắp đặt đối trọng sau là lựa chọn tối ưu và hợp lý nhất. Tuy nhiên, nếu gia chủ ưu tiên chiều sâu cabin, có thể chuyển sang phương án đối trọng hông. Khi đó, cabin sẽ đạt mức 900mm x 1200mm, nhưng cần lưu ý tim cửa thang sẽ bị lệch so với tim cabin.

Kích thước thang máy gia đình 450kg (5-7 người)
Phù hợp với gia đình đông người, nhà có nhu cầu vận chuyển đồ đạc thường xuyên hoặc nhà kết hợp kinh doanh, phù hợp 5-7 người/lượt.
Kích thước kích thước thang máy tiêu chuẩn 450kg đối trọng sau, hố hẹp
- Diện tích hố thang: 1500mm (rộng) x 1800mm (sâu)
- Diện tích cabin: 1100mm (rộng) x 1300mm (sâu) x 2200mm (cao)
- Diện tích cửa: 700mm (rộng) x 2100mm (cao)

Kích thước kích thước thang máy tiêu chuẩn 450kg đối trọng sau, hố rộng
- Diện tích hố thang: 1800mm (rộng) x 1500mm (sâu)
- Diện tích cabin: 1400mm (rộng) x 1000mm (sâu) x 2200mm (cao)
- Diện tích cửa: 800mm (rộng) x 2100mm (cao)

Kích thước kích thước thang máy tiêu chuẩn 450kg đối trọng hông
- Diện tích hố thang: 2000mm (rộng) x 1300mm (sâu)
- Diện tích cabin: 1400mm (rộng) x 1000mm (sâu) x 2200mm (cao)
- Diện tích cửa: 800mm (rộng) x 2100mm (cao)

Kích thước kích thước thang máy tiêu chuẩn 550kg
Thang máy tải trọng 550kg có khả năng phục vụ khoảng 6 đến 7 người/lượt, phù hợp với các công trình nhà ở kết hợp cho thuê, nhà phố nhiều tầng hoặc nhà có diện tích sàn tương đối rộng (khoảng 100m²)
- Diện tích hố thang: 1800mm (rộng) x 1600mm (sâu)
- Diện tích cabin: 1400mm (rộng) x 1050mm (sâu) x 2300mm (cao)
- Diện tích cửa: 800mm (rộng) x 2100mm (cao)

Kích thước thang máy tải trọng lớn 750-2000kg
Dòng thang máy tải trọng lớn được sử dụng cho công trình công cộng như khách sạn, tòa nhà văn phòng, bệnh viện, trung tâm thương mại và nhà ga
|
Tải trọng (kg) |
Số người sử dụng (người) |
Kích thước cabin (Rộng × Sâu mm) |
Cửa thang (mm) |
Kích thước hố thang (Rộng × Sâu mm) |
|
750 kg |
10 - 11 |
1400 × 1350 |
800 |
2000 × 1800 |
|
1000 kg |
13 - 15 |
1600 × 1500 |
900 |
2200 × 2000 |
|
1350 kg |
18 - 20 |
1800 × 1800 |
1000 |
2400 × 2200 |
|
1600 kg |
22 - 24 |
1800 × 2000 |
1100 |
2600 × 2400 |
|
2000 kg |
26 - 28 |
2200 × 2200 |
1200 |
2800 × 2600 |
Lưu ý: Ngoài chiều rộng, chiều cao cửa thang máy cũng là yếu tố nên được quan tâm khi lựa chọn thang máy tải trọng lớn. Chiều cao cửa phù hợp sẽ giúp việc di chuyển ra vào cabin thuận tiện hơn, đặc biệt tại các công trình có mật độ sử dụng cao.
Thông thường, chiều cao cửa thang máy dao động khoảng 2100 đến 2300mm, tuy nhiên vẫn cần được tính toán hài hòa với chiều cao tầng và kết cấu hố thang để đảm bảo thang máy vận hành ổn định và dễ dàng nghiệm thu.

2 Phương pháp tính kích thước thang máy tiêu chuẩn
Từ kinh nghiệm thi công thực tế, Thang Máy Nhân Phát nhận thấy việc tính sai kích thước là nguyên nhân dễ gây phát sinh chi phí và rủi ro an toàn. Dưới đây là 2 phương pháp tính kích thước cửa tầng và cabin thang máy được đội ngũ kỹ thuật Nhân Phát áp dụng, đảm bảo đúng tiêu chuẩn và nghiệm thu an toàn.
Công thức tính kích thước cửa tầng thang máy
Chiều rộng cửa tầng quyết định việc bạn di chuyển đồ đạc hay đẩy xe nôi có thuận lợi hay không. Trên thực tế, độ rộng cửa phụ thuộc vào độ rộng hố thang (Rh) và loại cửa sử dụng.
|
Loại cửa thang |
Công thức tính độ rộng cửa (Rct) |
Ví dụ (Hố rộng 1500mm) |
|
Cửa mở tim 2 cánh (CO) |
(Rộng hố - 100) / 2 |
(1500 - 100) / 2 = 700mm |
|
Cửa mở tim 4 cánh |
(Rộng hố - 300) / 1.5 |
(1500 - 300) / 1.5 = 800mm |
|
Cửa mở lùa (SO) |
(Rộng hố - 300) / 1.5 |
(1500 - 300) / 1.5 = 800mm |
Mẹo nhỏ từ thực tế thi công: Trong xây dựng luôn có sai số cho phép, theo kinh nghiệm của Thang Máy Nhân Phát là bạn nên chủ động nới rộng chiều rộng hố thang thêm khoảng 20mm (2cm). Điều này giúp đội ngũ lắp đặt dễ dàng xử lý nếu hố thang bị đổ hoặc nghiêng, đảm bảo thang vận hành êm ái và an toàn.
Công thức tính kích thước cabin thang máy
Kích thước Cabin sẽ thay đổi tùy thuộc vào kích thước hố thang, vị trí bạn đặt đối trọng để cân bằng lực cho thang và loại cửa sử dụng.
Chú thích:
- Rc: Chiều rộng cabin
- Sc: Chiều sâu cabin
- Rh: Chiều rộng hố thang
- Sh: Chiều sâu hố thang
|
Vị trí đối trọng |
Kiểu mở cửa |
Chiều rộng Cabin (Rc) |
Chiều sâu Cabin (Sc) |
|
Đối trọng sau |
Cửa mở tim |
Rộng hố (Rh) - 400 |
Sâu hố (Sh) - 600 |
|
Đối trọng sau |
Cửa mở lùa |
Rộng hố (Rh) - 400 |
Sâu hố (Sh) - 700 |
|
Đối trọng hông |
Cửa mở tim |
Rộng hố (Rh) - 700 |
Sâu hố (Sh) - 350 |
|
Đối trọng hông |
Cửa mở lùa |
Rộng hố (Rh) - 700 |
Rộng hố (Rh) - 450 |
Ví dụ thực tế để bạn dễ hình dung
Giả sử bạn có một hố thang với kích thước 1500mm x 1500mm, thiết kế theo phương án đối trọng sau và cửa mở tim:
- Chiều rộng Cabin: 1500 - 400 = 1100mm.
- Chiều sâu Cabin: 1500 - 600 = 900mm.
- Độ rộng cửa thang: (1500 - 100) / 2 = 700mm.
Với kích thước này, cabin sẽ rất rộng rãi, đủ cho 4 đến 5 người đi cùng lúc hoặc thoải mái cho một người đi xe lăn và một người hỗ trợ.
Dù có công thức tính toán cụ thể, mỗi công trình vẫn cần được khảo sát thực tế để lựa chọn phương án phù hợp nhất, đặc biệt là các dòng thang máy hiện đại như thang máy sàn nâng, thang máy thuỷ lực… Do đó, hãy liên hệ với đội ngũ kỹ sư của Thang Máy Nhân Phát qua hotline 0936 455 997 để được khảo sát trực tiếp và tư vấn phương án thi công phù hợp cho dự án của mình nhé!

Lưu ý khi lựa chọn kích thước thang máy gia đình
Để lựa chọn kích thước thang máy tiêu chuẩn phù hợp với nhu cầu sử dụng và điều kiện thực tế của ngôi nhà, gia chủ cần xem xét đồng thời 5 yếu tố sau đây:
- Xác định rõ nhu cầu sử dụng: Số lượng thành viên trong gia đình là cơ sở để lựa chọn tải trọng thang máy phù hợp. Gia đình từ 2-4 người, bạn có thể tham khảo dòng thang máy 200-300kg để đáp ứng tốt nhu cầu đi lại hằng ngày. Với gia đình đông người hơn thì các dòng thang 400-550kg sẽ giúp bạn di chuyển thoải mái, hạn chế quá tải và tăng độ bền thiết bị.
- Nắm rõ các thông số kỹ thuật: Bên cạnh tải trọng, gia chủ cần quan tâm đến kích thước hố thang, cabin, chiều cao tầng trên cùng và độ sâu hố pit. Việc hiểu rõ các thông số này giúp lựa chọn đúng loại thang máy ngay từ đầu, tránh phải điều chỉnh hoặc phát sinh chi phí trong quá trình thi công.
- Lưu ý với các công trình đặc biệt: Với những công trình đặc biệt, bị hạn chế chiều cao nên ưu tiên thang máy không phòng máy hoặc phòng máy thấp. Trường hợp không thể đào sâu hố pit do kết cấu móng, bạn có thể áp dụng giải pháp nâng cốt nền. Còn với mặt bằng nhỏ hẹp thì nên bố trí đối trọng lệch để tối ưu không gian lắp đặt.
- Chú ý đến diện tích mặt sàn: Diện tích mặt sàn ảnh hưởng trực tiếp đến việc bố trí và lựa chọn kích thước thang máy do đó hãy chọn thang máy có kích thước vừa phải để không chiếm quá nhiều không gian sinh hoạt.
- Tham khảo giá thang máy trên thị trường: Mỗi dòng thang máy có mức giá khác nhau tùy theo kích thước, tải trọng và cấu hình kỹ thuật. Việc tham khảo và so sánh giá giúp gia chủ chủ động ngân sách, tuy nhiên, bạn không nên chỉ dựa vào yếu tố giá rẻ mà bỏ qua uy tín đơn vị cung cấp, chất lượng sản phẩm và dịch vụ hậu mãi.

Thang Máy Nhân Phát - Đơn vị lắp đặt thang máy uy tín, giá tốt TPHCM
Với nhiều năm hoạt động trong lĩnh vực thang máy, Thang Máy Nhân Phát là một trong những đơn vị tiên phong cung cấp và lắp đặt thang máy tại Việt Nam. Chúng tôi không ngừng đổi mới công nghệ, hoàn thiện quy trình kỹ thuật và nâng cao chất lượng dịch vụ nhằm mang đến giải pháp di chuyển an toàn, tiện nghi và bền bỉ cho hàng nghìn công trình trên toàn quốc, từ nhà ở dân dụng đến các dự án cao cấp.
Nhân Phát cung cấp đa dạng các dòng thang máy phù hợp với nhiều loại công trình và nhu cầu sử dụng khác nhau như thang máy sàn nâng, thang máy thủy lực, thang máy lồng kính, thang máy trục vít… Mỗi sản phẩm đều được tư vấn kỹ lưỡng về kích thước, tải trọng và thiết kế để tối ưu không gian, đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.
Chúng tôi luôn cam kết:
- Cung cấp đa dạng các loại thang máy với nhiều kích thước, tải trọng, đáp ứng linh hoạt mọi nhu cầu sử dụng.
- Sản phẩm chính hãng, chất lượng cao, đạt tiêu chuẩn an toàn quốc tế.
- Giá thành cạnh tranh, tối ưu chi phí đầu tư cho khách hàng.
- Thi công lắp đặt đúng kỹ thuật, đảm bảo tiến độ và an toàn công trình.
- Chính sách bảo hành, bảo trì dài hạn, hỗ trợ nhanh chóng trong suốt quá trình sử dụng.

Hy vọng những thông tin về kích thước thang máy trong bài viết đã giúp bạn hình dung rõ ràng hơn và chủ động trong khâu chuẩn bị cho công trình. của mình. Việc tính toán chính xác ngay từ đầu sẽ giúp tránh phát sinh kỹ thuật, tiết kiệm chi phí và đảm bảo tiến độ thi công. Và đừng quên liên hệ với Thang Máy Nhân Phát qua hotline 0936 455 997 để được tư vấn thông số hố thang chuẩn xác cho từng mặt bằng thực tế với chi phí phải chăng ngay hôm nay nhé!